
| Ghi chú (note) | |||
| 1 | Kèo hồi (Endwall rafter) | 10 | Tấm tường (Cladding sheet) |
| 2 | Xà gồ mái (Purlin) | 11 | Cửa sổ (Window) |
| 3 | Khung thép tiêu chuẩn (Main Frame) | 12 | Cột khung (Rigid frame coloumn) |
| 4 | Cửa trời (Roof Momitor) | 13 | Giằng cáp (Cable bracing) |
| 5 | Tấm mái (Roof sheet) | 14 | Tường xây (Brick wall) |
| 6 | Tấm lấy sáng (Skylight) | 15 | Xã gỗ tường (Girt) |
| 7 | Máng nước (Eave gutter) | 16 | Cửa cuốn (roolling door) |
| 8 | Cửa chớp tôn (Steel louver) | 17 | Mái hất (Canopy) |
| 9 | Cửa đẩy (Sliding door) | 18 | Cột hồi (Endwall coloumn) |
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Diễn biến giá:Giá các sản phẩm thép dây cán nhập khẩu và sản xuất...
Công suất trung bình của các nhà máy thuộc 64 nước thành viên Hiệp hội...
Theo Viện nghiên cứu thương mại (Bộ Thương mại), thị trường thép thế giới...
Hiệp hội Thép Thế giới nhận định, nhu cầu thép thế giới sẽ đạt kỷ lục...